Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
give someone a steer
Nghĩa chính
1
Cho ai một gợi ý/lời khuyên
Ví dụ
Thanks
for
the
steer
on
where
to
buy
cheap
tickets
.
Cảm ơn lời mách nước của bạn về chỗ mua vé giá rẻ.
Xuất hiện ở từ khác
steer
kết hợp
cho ai một gợi ý/lời khuyên
AI
1
Cho ai một gợi ý/lời khuyên
1
Cho ai một gợi ý/lời khuyên
1
Cho ai một gợi ý/lời khuyên