Dịch

gingervitis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng bị gừng (có lông màu nâu đỏ), được coi như bệnh tật, phiền nãodanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being ginger (having reddish-brown hair), treated as if it were a disease or affliction.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ... , ,[…]
  • ?'

AI