gingervitis
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tình trạng bị gừng (có lông màu nâu đỏ), được coi như bệnh tật, phiền nãodanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being ginger (having reddish-brown hair), treated as if it were a disease or affliction.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ... , ,[…]
- ?'