gimcrack
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Vô giá trị; lòe loẹt, rẻ tiềntính từkhông so sánh (not comparable)Showy but of poor quality; worthless.
- Đồ vật vô giá trị; đồ lặt vặt; đồ trang trí lòe loẹt, rẻ tiềndanh từSomething showy but worthless; a bauble or gimmick.
- Tập hợp lại một cách nhanh chóng và không cần chăm sóc nhiều; báo trướcđộng từngoại động từ (transitive)To put together quickly and without much care; to bodge.
- Tô điểm bằng gimcracksđộng từngoại động từ (transitive)To embellish with gimcracks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gimcrackNguyên thể (infinitive)
- gimcracksSố nhiều (plural)
- gimcrackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gimcrackingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc gimcrackVí dụ
- những đồ trang trí loè loẹt, rẻ tiền; những đồ trang sức loè loẹt, rẻ tiền
- day's .
- […] […] amber-coloured , , , , , , May-day.