Dịch

gimcrack

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vô giá trị; lòe loẹt, rẻ tiềntính từkhông so sánh (not comparable)Showy but of poor quality; worthless.
  2. Đồ vật vô giá trị; đồ lặt vặt; đồ trang trí lòe loẹt, rẻ tiềndanh từSomething showy but worthless; a bauble or gimmick.
  3. Tập hợp lại một cách nhanh chóng và không cần chăm sóc nhiều; báo trướcđộng từngoại động từ (transitive)To put together quickly and without much care; to bodge.
  4. Tô điểm bằng gimcracksđộng từngoại động từ (transitive)To embellish with gimcracks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gimcrackNguyên thể (infinitive)
  2. gimcracksSố nhiều (plural)
  3. gimcrackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gimcrackingPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • những đồ trang trí loè loẹt, rẻ tiền; những đồ trang sức loè loẹt, rẻ tiền
  • day's .
  • […] […] amber-coloured , , , , , , May-day.

AI