Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
giggity-giggity
danh từ
(noun)
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
ɡ
ɪ
ɡ
ɪ
t
i
ˈ
ɡ
ɪ
ɡ
ɪ
t
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Quan hệ tình dục, làm tình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Sexual intercourse.
2
Dùng như một câu cửa miệng vô nghĩa
thán từ
Used as a nonsense catchphrase.
3
Dùng để biểu thị ham muốn tình dục
thán từ
Used to indicate sexual desire.
Ví dụ
Have
no
interest
in
a
bit
of
the
giggity
giggity
?
AI
1
Quan hệ tình dục
2
Dùng như một câu cửa miệng vô nghĩa
3
Dùng để biểu thị ham muốn tình dục
1
Quan hệ tình dục
2
Dùng như một câu cửa miệng vô nghĩa
3
Dùng để biểu thị ham muốn tình dục
1
Quan hệ tình dục
2
Dùng như một câu cửa miệng vô nghĩa
3
Dùng để biểu thị ham muốn tình dục