Dịch

gigantomania

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nỗi ám ảnh về việc sản xuất các công trình ở quy mô rất lớn, chẳng hạn như các tòa nhà, nhà máy, vũ khí hoặc kế hoạch kỹ thuật xã hội khổng lồ; bản thân việc sản xuất đódanh từkhông đếm được (uncountable)An obsession with the production of works on a very large scale, such as huge buildings, factories, weapons, or social engineering schemes; such production itself.

Họ từ (word family)

cùng gốc gigantomania

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , - - , . " !" , .

AI