gigantomania
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nỗi ám ảnh về việc sản xuất các công trình ở quy mô rất lớn, chẳng hạn như các tòa nhà, nhà máy, vũ khí hoặc kế hoạch kỹ thuật xã hội khổng lồ; bản thân việc sản xuất đódanh từkhông đếm được (uncountable)An obsession with the production of works on a very large scale, such as huge buildings, factories, weapons, or social engineering schemes; such production itself.
Họ từ (word family)
cùng gốc gigantomaniaTừ liên quan (related word)