Dịch

Gideon

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thủ lĩnh kiêm thẩm phán Y-sơ-ra-êndanh từ riêngA warrior judge of Israel mentioned in the book of Judges.
  2. Tên nam gốc Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew, popularized by Puritans.
  3. Họ tiếng Anhdanh từ riêngAn English surname originating as a patronymic.
  4. Hội viên Gideons Internationaldanh từA member of Gideons International, an evangelical Christian association, founded in 1899, that distributes free copies of the Bible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GideonDạng gốc (base form)
  2. GideonsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố ở Missouri
  1. Thành phố ở Missouri, MỹA city in Missouri, United States; named for lumber businessman Frank Gideon.

Ví dụ

  • , , : .Rồi Đức Giê-hô-va phán cùng Ghê-đê-ôn rằng: Ta sẽ dùng ba trăm người đã liếm nước mà cứu các ngươi, và phó người Ma-đi-an vào tay ngươi; còn tất cả dân chúng khác, ai nấy hãy trở về chỗ mình.
  • “ , , ,” , Review’s , ."Ông ấy buộc tội chúng tôi phỉ báng ông ấy, có lẽ vì ngầm ám chỉ ông ấy là kẻ đú đởn thời trang, và sử dụng bức ảnh không có sự cho phép của ông ấy," Gideon Lichfield, tổng biên tập tờ Review, giải thích hôm thứ Ba trên Twitter.

AI