gibbon
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vượndanh từA small ape of the family Hylobatidae with long limbs, which they use to travel through rainforests by swinging from branch to branch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gibbonDạng gốc (base form)
- gibbonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lar gibbondanh từ | danh từ | Loài linh trưởng thuộc họ Hylobatidae, Hylobates lar, có bộ lông màu đen hoặc nâu và bàn tay và bàn chân màu trắng |
| agile gibbondanh từ | danh từ | Loài linh trưởng thuộc loài Hylobates agilis, thuộc họ Hylobatidae hoặc họ vượn |
| Marsh Gibbondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Aylesbury Vale (OS lưới ref SP6423) |
| Hainan gibbondanh từ | danh từ | Vượn đen mào Hải Nam (Nomascus hainanus) |
| common gibbondanh từ | danh từ | Con vượn (Hylobates lar) |
| Kloss's gibbondanh từ | danh từ | Loài vượn đen nhỏ (Hylobates klossii), ở quần đảo Mentawai ở phía tây Sumatra |
| silvery gibbondanh từ | danh từ | Con vượn (Hylobates moloch), được tìm thấy ở Java |
| Mentawai gibbondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kloss's gibbon |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gibbonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgibbon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- '[…] , Church's , , , ,' .[...] Giả sử rằng trong những năm tới, khi rắc rối của Giáo hội dường như đã qua đi, sẽ xuất hiện một kẻ bội giáo cùng nghề với tôi, một sử gia giả mạo, với tâm trí của Cicero hay Tacitus và linh hồn của một loài vật,' và anh ta gật đầu về phía con vượn đang bứt rứt với chiếc xích vàng và kêu réo đòi hoa quả.
- , , , red-cheeked .Bốn con báo con, một con gấu con, một con khỉ và một con vượn má hung được tìm thấy trong trạng thái bị chuốc thuốc mê và nhốt trong các lồng nhỏ.
- .Edward Gibbon đã viết một cuốn sách về sự suy vong của Đế quốc La Mã.