Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ghost voting
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
oʊ
s
t
ˈ
v
oʊ
t
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hành vi lừa đảo sử dụng cử tri ma trong một cuộc bầu cử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The fraudulent practice of using ghost voters in an election.
AI
1
Hành vi lừa đảo sử dụng cử tri ma trong một cuộc bầu cử
1
Hành vi lừa đảo sử dụng cử tri ma trong một cuộc bầu cử
1
Hành vi lừa đảo sử dụng cử tri ma trong một cuộc bầu cử