Nghĩa chính
- Hoạt động tinh thần xảy ra song song với hành động thể chất, nhưng không có cách nào để cả hai tương tác với nhau, theo lý thuyết nhị nguyên tâm trí và cơ thểdanh từThe mental activity that occurs in parallel with physical action, but with no known way for the two to interact, according to the theories of mind-body dualism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ghost in the machineDạng gốc (base form)
- ghosts in the machineSố nhiều (plural)
- ghosts in machines (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
Gilbert Ryle đặt ra năm 1949
Ví dụ
- , , —, , , , — , .
- . ; ; .