Dịch

ghee

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bơ sữa trâu lỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)A type of clarified butter used in South Asian cooking.
  2. Dầu thực vật để nấu ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Vegetable oil for cooking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gheeDạng gốc (base form)
  2. gheesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

usli gheedanh từĐồng nghĩa với ghee

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phạnघृतghṛta“sprinkled”

Ví dụ

  • laddoos , , , .Nhân viên hối hả đóng gói những chiếc hộp trang trí công phu đựng laddoo có thêm ghee, rasgula xốp và đủ loại bánh kẹo nhiều màu, thường làm từ sữa, đường và các loại hạt, đôi khi phủ một lớp bạc ăn được.
  • . Usli , "". .Có hai loại ghee. Usli ghee hay bơ sữa trâu lỏng hiếm khi được dùng, một phần vì đắt và một phần vì người Ấn cho rằng nó “nặng”. Loại ghee dùng phổ biến hơn là hỗn hợp của nhiều loại dầu thực vật.
  • .Ghee chỉ là mỡ đã đun chảy làm từ bơ.

AI