Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
get wind
động từ
(verb)
UK
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ˈ
w
ɪ
n
d
/
US
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ˈ
w
aɪ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Phong văn
động từ
nội động từ
(intransitive)
To be divulged; to become common knowledge.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
take wind
Cụm động từ
(phrasal verb)
get wind
of
Nghe phong thanh (chuyện gì)
Cụm từ khác
(phrase)
get wind in one's jaws
Có quá nhiều điều để nói; nói quá nhiều; chạy vào miệng; nói lên suy nghĩ của một người hoặc nói lên ý kiến của một người về một vấn đề; nói ba hoa
get wind of something
Nghe phong phanh điều gì
Ví dụ
The
story
soon
got
wind
.
You
better
hope
your
boss
doesn't
get
wind
of
this
.
How
did
Tom
get
wind
of
the
problem
?
AI
1
Phong văn
1
Phong văn
1
Phong văn