Dịch

get told off

cụm từ (phrase)
UK/ˈɡɛt ˈtəʊld ˈɒf/US/ˈɡɛt ˈtoʊld ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Bị làm nhục, bị mắng nhiếccụm từ

AI