Nghĩa chính
- Đi ngủ, ngủ đượcđộng từmanage to fall asleep
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get to sleepNguyên thể (infinitive)
- gets to sleepNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got to sleep (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten to sleep (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting to sleepPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- , .Sau bộ phim, cuối cùng tôi mới ngủ được.