Nghĩa chính
- Hãy bận rộn với; trở nên bận rộn với; trở nên đắm chìm trong đóđộng từGet busy with; become occupied with; become immersed in.
- Bắt đầu ănđộng từTo start eating.
- Chỉ trích ai đó; nói xấu; tức giận; tấn côngđộng từTo criticise someone; tell off; to get angry at; to attack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get stuck intoNguyên thể (infinitive)
- gets stuck intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got stuck into (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- getting stuck intoPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- , . ‘′ ,’ , .
- , .
- ′ . doesn′ .