| get someone theređộng từ | động từ | Đồng nghĩa với have someone there |
| get someone at itđộng từ | động từ | Có ai đó trên, hãy chế nhạo ai đó |
| out to get someonetrạng từ | trạng từ | Cố ý cam kết hoặc cố ý gây ra vấn đề cho người khác |
| get someone in a lineđộng từ | động từ | Chơi khăm hoặc gài bẫy ai đó, nhằm lôi kéo họ vào một trò chơi nào đó |
| don't get someone startedcụm từ | cụm từ | Dùng để cố gắng tránh hoặc viết tắt một cuộc thảo luận mà người nói hoặc người nghe có thể muốn tránh |
| get someone's back upđộng từ | động từ | Làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu |
| get someone's Irish upđộng từ | động từ | Khiến ai nổi giận |
| get someone's shirt outđộng từ | động từ | Làm cho ai đó tức giận |