Nghĩa chính
- Mang thai, có thaiđộng từbecome pregnant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get pregnantNguyên thể (infinitive)
- gets pregnantNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got pregnant (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten pregnant (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting pregnantPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Cô ấy hy vọng sẽ mang thai trong năm tới.