Dịch

get past

động từ (verb)
UK/ˌɡɛt pɑːst/US/ˌɡɛt pæst/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếp tục đi vòng qua chỗ tắc nghẽn; đi lại (cái gì đó); vượt qua một cái gì đó đang cản đườngđộng từTo continue around a blockage; to get around (something); to surpass something that is in the way.
  2. Làm cho cái gì đó đi vòng qua chỗ tắc nghẽn; vượt qua hoặc vượt qua một cái gì đó đang cản đườngđộng từTo cause something to get around a blockage; to cause to get around or surpass something that is in the way.
  3. Đi ngang qua mà không được chú ý bởi người có quyền ngăn chặn hoặc sửa chữa nóđộng từTo pass by unnoticed by someone who would have the power to halt or correct it.
  4. Vượt qua thời điểm khó khăn; vượt qua nguồn đau buồnđộng từTo get through a difficult time; to overcome a source of grief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get pastNguyên thể (infinitive)
  2. gets pastNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got past (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten past (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting pastPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

get past oneselfđộng từCó thể nhìn xa hơn cái tôi và những cảm xúc tiêu cực của chính mình; vượt qua những trở ngại bên trong và cảm xúc

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm cho ai đó vượt qua nguồn đau buồn hoặc vượt qua thời điểm khó khăn
  1. To cause someone to overcome a source of grief or get through a difficult time.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , ?

AI