Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếp tục đi vòng qua chỗ tắc nghẽn; đi lại (cái gì đó); vượt qua một cái gì đó đang cản đườngđộng từTo continue around a blockage; to get around (something); to surpass something that is in the way.
- Làm cho cái gì đó đi vòng qua chỗ tắc nghẽn; vượt qua hoặc vượt qua một cái gì đó đang cản đườngđộng từTo cause something to get around a blockage; to cause to get around or surpass something that is in the way.
- Đi ngang qua mà không được chú ý bởi người có quyền ngăn chặn hoặc sửa chữa nóđộng từTo pass by unnoticed by someone who would have the power to halt or correct it.
- Vượt qua thời điểm khó khăn; vượt qua nguồn đau buồnđộng từTo get through a difficult time; to overcome a source of grief.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get pastNguyên thể (infinitive)
- gets pastNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got past (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten past (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting pastPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get past oneselfđộng từ | động từ | Có thể nhìn xa hơn cái tôi và những cảm xúc tiêu cực của chính mình; vượt qua những trở ngại bên trong và cảm xúc |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm cho ai đó vượt qua nguồn đau buồn hoặc vượt qua thời điểm khó khăn
- To cause someone to overcome a source of grief or get through a difficult time.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- , ?