Dịch

get hot

động từ (verb)
UK/ˈɡɛt ˈhɒt/US/ˈɡɛt ˈhɑt/

Nghĩa chính

  1. Trở nên nóng, đun nóngđộng từbecome warm or increase in temperature

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get hotNguyên thể (infinitive)
  2. gets hotNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got hot (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten hot (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting hotPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Súp sẽ trở nên nóng nếu để trên bếp

AI