Dịch

get dark

động từ (verb)
UK/ˈɡɛt ˈdɑːk/US/ˈɡɛt ˈdɑɹk/

Nghĩa chính

  1. Sẫm lại, thâm lại, thẫm hơnđộng từbecome dark

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get darkNguyên thể (infinitive)
  2. gets darkNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got dark (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten dark (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting darkPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • Chúng ta nên quay về nhà trước khi trời bắt đầu tối

AI