Dịch

get away from

động từ (verb)
UK/ˌɡɛt əˈweɪ fɹɒm/US/ˌɡɛt əˈweɪ fɹʌm/

Nghĩa chính

  1. Thoát khỏi, tránh xađộng từescape from a person, place, or situation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get away fromNguyên thể (infinitive)
  2. gets away fromNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got away from (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten away from (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting away fromPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Thật khó để thoát khỏi sự ồn ào của thành phố.

AI