Dịch

get a laugh

UK/ˈɡɛt ə ˈlɑːf/US/ˈɡɛt ə ˈlæf/

Nghĩa chính

  1. Gây cười

Ví dụ

  • .Diễn viên hài khiến khán giả cười lớn.

AI