Dịch

gert

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Lớn, totính từkhông so sánh (not comparable)big
  2. Rất, lắmtrạng từkhông so sánh (not comparable)very

Cụm từ (phrase)

gert lushtính từRất đẹp

Ví dụ

  • .Đó là một chiếc bánh mì rất lớn.
  • .Chiếc bánh pizza đó rất ngon.
  • .Đó là một chiếc bánh mì cực kỳ lớn.

Họ từ (word family)

cùng gốc gert

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigirt

AI