gert
C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Lớn, totính từkhông so sánh (not comparable)big
- Rất, lắmtrạng từkhông so sánh (not comparable)very
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gert lushtính từ | tính từ | Rất đẹp |
Ví dụ
- .Đó là một chiếc bánh mì rất lớn.
- .Chiếc bánh pizza đó rất ngon.
- .Đó là một chiếc bánh mì cực kỳ lớn.
Họ từ (word family)
cùng gốc gertNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigirt