gerontechnology
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lĩnh vực học thuật và chuyên môn liên ngành kết hợp lão khoa và công nghệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An interdisciplinary academic and professional field combining gerontology and technology.
- Một phần công nghệ được thiết kế để giúp đỡ người lớn tuổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of technology designed to help older people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gerontechnologyDạng gốc (base form)
- gerontechnologiesSố nhiều (plural)