Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
georemote
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xa xôi về mặt địa lý; diễn ra trên một khoảng cách vật lý đáng kể
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Geographically remote; taking place over a significant physical distance.
Nguồn gốc
(etymology)
geo-
+
remote
AI
1
Xa xôi về mặt địa lý
1
Xa xôi về mặt địa lý
1
Xa xôi về mặt địa lý