geomorphologist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà địa chất có chuyên môn là địa mạodanh từA geologist whose speciality is geomorphology
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geomorphologistDạng gốc (base form)
- geomorphologistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha