Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
geomathematician
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nghiên cứu địa toán học
danh từ
One who studies geomathematics.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
geomathematician
Dạng gốc
(base form)
geomathematician
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
geo-
+
mathematician
AI
1
Người nghiên cứu địa toán học
1
Người nghiên cứu địa toán học
1
Người nghiên cứu địa toán học