geochemistry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Địa hóa họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The branch of chemistry that deals with the chemical composition of the Earth and other planets, and with the chemical processes that occur in the formation of rocks and minerals etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geochemistryDạng gốc (base form)
- geochemistriesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc geochemistry- palaeogeochemistryNghiên cứu sự biến đổi địa hóa học của Trái Đất theo thời gian địa chấtdanh từ
- biogeochemistryNghiên cứu khoa học về các quá trình sinh học, địa chất và hóa học trong môi trường tự nhiên và đặc biệt là mối quan hệ tương hỗ giữa chúngdanh từ
- hydrogeochemistryTính chất hóa học của nước ngầm và nước mặt, đặc biệt là mối quan hệ giữa đặc tính hóa học và chất lượng của nước với địa chất khu vực và khu vựcdanh từ
- pedogeochemistryĐịa hóa học của đất và canh tácdanh từ