Dịch

gents

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhà vệ sinh đàn ôngdanh từA men's room: a lavatory intended for use by men.
  2. Dành cho namtính từMen's: intended for use by men.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

gents'danh từTrường hợp sở hữu của gents: thuộc về một số hoặc tất cả gents

Ví dụ

  • ' , "' ?" . . "" "".Phòng vệ sinh nam có thể có ở một nhà hát bình dân, nơi thịnh hành kiểu nói lóng "goin' to the mat this aft?". Không tìm thấy phòng vệ sinh nam ở khách sạn Southern. Đó là "men's" hoặc "gentlemen's".
  • ?Các anh có muốn dùng chút đồ uống không?
  • , .Nhìn sang phải là phòng vệ sinh nam, còn bên trái là phòng vệ sinh nữ.

AI