Nghĩa chính
- Nhà vệ sinh đàn ôngdanh từA men's room: a lavatory intended for use by men.
- Dành cho namtính từMen's: intended for use by men.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gents'danh từ | danh từ | Trường hợp sở hữu của gents: thuộc về một số hoặc tất cả gents |
Ví dụ
- ' , "' ?" . . "" "".Phòng vệ sinh nam có thể có ở một nhà hát bình dân, nơi thịnh hành kiểu nói lóng "goin' to the mat this aft?". Không tìm thấy phòng vệ sinh nam ở khách sạn Southern. Đó là "men's" hoặc "gentlemen's".
- ?Các anh có muốn dùng chút đồ uống không?
- , .Nhìn sang phải là phòng vệ sinh nam, còn bên trái là phòng vệ sinh nữ.