Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
general impression
US
/ˈ
dʒ
ɛ
n
ɚ
ə
l
ˌ
ɪ
m
ˈ
p
ɹɛ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Ấn tượng chung
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
观念
guān niàn
Nhận thức chung, ấn tượng chung
Ví dụ
My
general
impression
of
the
city
was
very
positive
.
Ấn tượng chung của tôi về thành phố này rất tích cực.
Xuất hiện ở từ khác
general
kết hợp
ấn tượng chung
AI
1
Ấn tượng chung
1
Ấn tượng chung
1
Ấn tượng chung