Dịch

general agreement

danh từ (noun)
US/ˈdʒɛnɚəl əˈɡɹimənt/

Nghĩa chính

  1. Sự đồng thuận chung, thỏa thuận chungdanh từoverall consensus

Ví dụ

  • .Có sự đồng thuận chung về chính sách mới.

AI