genderfuck
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người tham gia vào việc nàydanh từA person who engages in this.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genderfuckDạng gốc (base form)
- genderfucksSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nỗ lực có ý thức nhằm phá bỏ các quan niệm truyền thống về bản dạng giới và vai trò giới
- The conscious effort to subvert traditional notions of gender identity and gender roles.
Họ từ (word family)
cùng gốc genderfuckVí dụ
- , , / / / .