gender-binary
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Từ đồng nghĩa của nhị phân (“có hoặc liên quan đến nhận dạng giới tính được biểu thị bằng hệ nhị phân giới tính; nam hay nữ”)tính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of binary (“having or pertaining to a gender identity represented by the gender binary; either male or female”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa