Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tỷ số truyền lực, tỷ số truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ratio of a system of gears.
- Dây cương, dụng cụ làm việcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Harness; working implements.
- Hệ thống bánh răng, bộ truyền bánh răngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A train of toothed wheels and pinions.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của gearđộng từpresent participle and gerund of gear
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gearingDạng gốc (base form)
- gearingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spur gearingdanh từ | danh từ | Bánh răng trong đó bánh răng thúc đẩy được sử dụng |
| pivot gearingdanh từ | danh từ | Hệ thống bánh răng cho phép trục truyền động quay để đặt máy theo bất kỳ hướng nào liên quan đến nguồn điện |
| negative gearingdanh từ | danh từ | Hình thức đầu cơ có đòn bẩy trong đó nhà đầu cơ vay tiền để mua một tài sản, nhưng thu nhập do tài sản đó tạo ra không bao gồm lãi suất của khoản vay |
| Hooke's gearingdanh từ | danh từ | Bánh răng trụ có răng xiên ngang mặt bánh xe, đôi khi nghiêng theo các hướng ngược nhau tính từ giữa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đòn bẩy tài chính
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đòn bẩy tài chính, tỷ lệ nợ vốn chủ sở hữuSynonym of leverage (“debt-to-equity ratio”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 4×4 , .Xe 4x4 leo dốc tốt nhờ có tỷ số truyền tương đối thấp.
- , , , 600- .Việc nâng, dựng cần trục, quay vòng và di chuyển được thực hiện bằng các động cơ 600 volt độc lập thông qua hộp giảm tốc.
- .Các thí sinh đang chuẩn bị cho vòng thi chung kết.