Dịch

gean

danh từ (noun)
UK/ɡiːn/

Nghĩa chính

  1. Cây anh đào dại, Prunus avium, có nguồn gốc từ Châu Âu và Tây Á hoặc quả nhỏ, màu sẫmdanh từA wild cherry tree, Prunus avium, native to Europe and western Asia or its small, dark fruit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geanDạng gốc (base form)
  2. geansSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiguine

Ví dụ

  • , .
  • ‘ , ,’ , ‘ gean-tree.’

AI