Dịch

GDP

danh từ (noun)
US/ˈɡiˈdiˈpi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tổng sản phẩm quốc nộidanh từInitialism of gross domestic product.
  2. Guanosine diphosphatedanh từInitialism of guanosine diphosphate, a nucleotide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GDPDạng gốc (base form)
  2. GDPsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nominal gdpGDP danh nghĩa

Ví dụ

  • 3.1% , 2.2% 2023, ().GDP toàn cầu dự kiến sẽ tăng 3,1% trong năm nay và chỉ 2,2% vào năm 2023, theo dự báo mới nhất từ Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD).
  • Algeria's ?GDP của Algeria có đang tăng không?
  • Algeria's ?GDP của Algeria đã giảm chưa?

AI