Dịch

gauze

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vải mỏng thưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin fabric with a loose, open weave.
  2. Gạc y tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A similar bleached cotton fabric used as a surgical dressing.
  3. Lưới đan mỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin woven metal or plastic mesh.
  4. Băng gạcđộng từngoại động từ (transitive)To apply a dressing of gauze; to cover with gauze.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gauzeNguyên thể (infinitive)
  2. gauzesSố nhiều (plural)
  3. gauzedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gauzingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gauze matdanh từBộ phận của thiết bị thí nghiệm bao gồm một miếng dây thép phẳng đặt trên giá ba chân để hỗ trợ thêm cho cốc hoặc bình hoặc để phân phối nhiệt đều hơn
wire gauzedanh từDây đan xen tinh xảo, được sử dụng trong hàng rào
sterile gauzeGạc vô trùng
gauze padChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của wire gauze
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of wire gauze

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgaze
  2. từ tiếng Ả Rậpقَزّqazz“silk”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ can’t dog’s . , .”Bây giờ tôi không thể băng chân cho con chó nào đâu. Trong phòng tắm có ít gạc đấy, đi lấy mà tự làm đi.
  • [ ] .Nắp của máng ăn có một vùng lưới tròn cho phép siro thấm qua từ từ.
  • .Đồng bằng rộng lớn mờ ảo như biển nước, nơi túp lều trôi dạt cô độc.

AI