Dịch

gatecrash

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuồn vào cửa để xem kịch hoặc phim... mà không mua vé; không ai mời mà vẫn đến dự tiệcđộng từTo attend a social event without having been invited, or without having paid.
  2. Ví dụ về việc tấn công một bữa tiệc, sự kiện, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)An instance of gatecrashing a party, event, etc.
  3. Một phần của lễ cưới truyền thống của Trung Quốc, trong đó chú rể và phù rể hoàn thành một số nhiệm vụ khó khăn hoặc lúng túng do các phù dâu chuẩn bị để chứng minh tình yêu của anh ấy dành cho cô dâudanh từkhông đếm được (uncountable)Part of a traditional Chinese wedding ceremony in which the groom and his groomsmen complete several difficult or embarrassing tasks prepared by the bridesmaids to prove his love for the bride.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gatecrashNguyên thể (infinitive)
  2. gatecrashesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gatecrashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gatecrashingPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • không ai mời mà vẫn đến dự tiệc
  • , Walsh's .
  • We’ve – , – .

AI