Nghĩa chính
- Quần, ốngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Trousers, hose.
- Phần chân sau của ngựa, nằm giữa cổ chân và cổ chândanh từPart of the hind leg of a horse, between the stifle and the hock.
- Miếng đệmdanh từA gasket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gaskinDạng gốc (base form)
- gaskinsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc gaskinVí dụ
- [] , ; , , .