Dịch

gaskin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quần, ốngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Trousers, hose.
  2. Phần chân sau của ngựa, nằm giữa cổ chân và cổ chândanh từPart of the hind leg of a horse, between the stifle and the hock.
  3. Miếng đệmdanh từA gasket.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gaskinDạng gốc (base form)
  2. gaskinsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc gaskin

Ví dụ

  • [] , ; , , .

AI