Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dây buộc buồmdanh từA length of rope or canvas band used for reefing a sail, or holding a stowed sail in place.
- Vòng đệm, gioăngdanh từAny mechanical seal that serves to fill the space between two objects, generally to prevent leakage between the two objects while under compression.
- Vật liệu làm gioăngdanh từA material which may be clamped between faces and acts as a static seal. Gaskets may be cut, formed, or molded to the desired configuration.
- Lắp gioăngđộng từTo fit a gasket
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| head gasketdanh từ | danh từ | Miếng đệm làm kín đầu xi lanh với khối động cơ ở một số loại động cơ, bao gồm cả động cơ hơi nước và động cơ đốt trong |
| blow a gasketđộng từ | động từ | Nổi cơn tam bành, phát điên |
| harbor gasketdanh từ | danh từ | Dây hoặc dây dùng để cột buồm khi cập cảng |
| Apollonian gasketdanh từ | danh từ | Fractal được tạo ra từ ba đường tròn, trong đó mỗi đường tròn tiếp xúc với hai đường tròn còn lại |
| Sierpinski gasketdanh từ | danh từ | Tam giác Sierpinski |
| bust a gasket | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Gioăng
- Gioăng, vòng đệm kínAny of a wide variety of seals or packings used between matched machine parts or around pipe joints to prevent the escape of a gas or fluid.
Họ từ (word family)
cùng gốc gasketNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạigarcette“gasket”
- từ tiếng Pháp cổgarce“young woman”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đây là loại gioăng dùng một lần.
- .Đừng nổi nóng.
- .Vòng đệm cao su đã bị mòn.