Nghĩa chính
- Được trang trítính từDecorated with garnish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- garnishedDạng gốc (base form)
- more garnishedSo sánh hơn (comparative)
- most garnishedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc garnishedVí dụ
- .Chúng tôi trang trí bánh mì bằng dưa chuột muối.
- Tom's .Tiền lương của Tom đang bị khấu trừ.
- .Tom trang trí súp của mình bằng kem chua.