Dịch

garnished

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được trang trítính từDecorated with garnish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garnishedDạng gốc (base form)
  2. more garnishedSo sánh hơn (comparative)
  3. most garnishedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc garnished

Ví dụ

  • .Chúng tôi trang trí bánh mì bằng dưa chuột muối.
  • Tom's .Tiền lương của Tom đang bị khấu trừ.
  • .Tom trang trí súp của mình bằng kem chua.

AI