Nghĩa chính
- Có kẽ; có khetính từkhông so sánh (not comparable)Having a gap.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air-gappedtính từ | tính từ | Bị cô lập về mặt vật lý với Internet hoặc một số mạng không an toàn khác |
| gapped scaledanh từ | danh từ | Kỹ thuật thanh nhạc trong đó một số âm nhất định trong toàn bộ các âm bị lược bỏ |