Dịch

gapped

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có kẽ; có khetính từkhông so sánh (not comparable)Having a gap.

Cụm từ (phrase)

air-gappedtính từBị cô lập về mặt vật lý với Internet hoặc một số mạng không an toàn khác
gapped scaledanh từKỹ thuật thanh nhạc trong đó một số âm nhất định trong toàn bộ các âm bị lược bỏ

AI