Nghĩa chính
- Cơn ngápdanh từkhông đếm được (uncountable)A fit of yawning.
- Căn bệnh ở gia cầm non và các loài chim khác do giun tròn ký sinh trong khí quản gây ra và có triệu chứng là há hốc mồm khó chịudanh từkhông đếm được (uncountable)A disease of young poultry and other birds, caused by a parasitic nematode worm in the windpipe, and having uneasy gaping as a symptom.
Họ từ (word family)
cùng gốc gapesVí dụ
- : , .
- .