Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gammoning
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dây buộc rầm néo buồm ((cũng) gammon)
danh từ
Rope lashings on the bowsprit of a boat.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gammoning
Dạng gốc
(base form)
gammoning
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gammon
+
-ing
AI
1
Dây buộc rầm néo buồm ((cũng) gammon)
1
Dây buộc rầm néo buồm ((cũng) gammon)
1
Dây buộc rầm néo buồm ((cũng) gammon)