Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gametophobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nỗi sợ hôn nhân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The fear of marriage.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
gamophobia
Ví dụ
One
phobia
they
don't
have
is
gametophobia
(
marriage
).
No
living-in-sin
for
them
,
only
licit
thrills
.
The
Houston
vet
returns
to
the
game
to
confess
that
he
suffers
from
gametophobia
,
the
fear
of
marriage
.
Nguồn gốc
(etymology)
gameto
+
phobia
AI
1
Nỗi sợ hôn nhân
1
Nỗi sợ hôn nhân
1
Nỗi sợ hôn nhân