Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gameness
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự dũng cảm, sự gan dạ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being game; bravery, courage or pluck
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gameness
game
Trò chơi, trò giải trí
danh từ, tính từ, động từ
game
y
Có mùi, vị và kết cấu của thịt thú săn
tính từ
game
ly
Vui vẻ, hoạt bát, sôi nổi
tính từ, trạng từ
Từ liên quan
(related word)
dead game
Nguồn gốc
(etymology)
game
+
-ness
Ví dụ
I
mention
gameness
last
,
but
it
is
the
most
important
trait
.
It
means
that
neither
fatigue
nor
pain
nor
the
psychology
of
being
behind
the
entire
time
will
cause
the
dog
to
lose
his
enthusiasm
for
fighting
contact
.
AI
1
Sự dũng cảm
1
Sự dũng cảm
1
Sự dũng cảm