Dịch

gamekeeper

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người canh rừng không cho săn trộm thdanh từA person employed to maintain the game for hunting and all associated materials and effects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gamekeeperDạng gốc (base form)
  2. gamekeepersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gamekeeper's piedanh từMón ăn giống như bánh của người chăn cừu nhưng có thịt thú rừng làm thịt
gamekeeper's thumbdanh từChấn thương dây chằng trụ bên của ngón tay cái, có thể bị kéo căng hoặc bị rách từ vị trí bám vào đầu gần của ngón tay cái
poacher turned gamekeeperdanh từNgười bây giờ được giao nhiệm vụ bảo vệ những gì họ từng săn lùng

Họ từ (word family)

cùng gốc gamekeeper

Nguồn gốc (etymology)

AI