gamekeeper
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người canh rừng không cho săn trộm thdanh từA person employed to maintain the game for hunting and all associated materials and effects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gamekeeperDạng gốc (base form)
- gamekeepersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gamekeeper's piedanh từ | danh từ | Món ăn giống như bánh của người chăn cừu nhưng có thịt thú rừng làm thịt |
| gamekeeper's thumbdanh từ | danh từ | Chấn thương dây chằng trụ bên của ngón tay cái, có thể bị kéo căng hoặc bị rách từ vị trí bám vào đầu gần của ngón tay cái |
| poacher turned gamekeeperdanh từ | danh từ | Người bây giờ được giao nhiệm vụ bảo vệ những gì họ từng săn lùng |
Họ từ (word family)
cùng gốc gamekeeperTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha