gama
A1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với gama grassdanh từSynonym of gama grass.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gama grassdanh từ | danh từ | Loại cỏ thô cao của Mỹ thuộc loài Tripsacum dactyloides, có giá trị làm thức ăn gia súc |
| Vasco da Gamadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Goa, Ấn Độ |
Ví dụ
- , , , .Dù không phải nhà vô địch, Vasco da Gama vẫn là đội bóng ở gần trong trái tim tôi nhất, và sẽ luôn như vậy.
- 1498, .Năm 1498, nhà hàng hải và nhà thám hiểm Vasco da Gama tìm ra một tuyến đường đến Ấn Độ.
- Pelé .Pelé nói rằng đội bóng mà anh hâm mộ từ trước đến nay vẫn là Vasco da Gama.
Họ từ (word family)
cùng gốc gama- gamaheLá bùa mang một từ, con số hoặc sơ đồ chứ không phải hình ảnhdanh từ
- gamakaVật trang trí trong âm nhạc cổ điển Ấn Độdanh từ
- gamasidCác loài nhện thuộc cận bộ Gamasina (hoặc họ cũ Gamasidae)danh từ
- gamalostLoại pho mát truyền thống của Na Uy được làm bằng cách làm chua sữa bò gầy với chất khởi đầu lactic, đun nóng từ từ và tách sữa đông, đồng thời đưa nấm mốc vào, sau đó để chíndanh từ