gamahe
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lá bùa mang một từ, con số hoặc sơ đồ chứ không phải hình ảnhdanh từA talisman bearing a word, number or diagram rather than an image.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gamaheDạng gốc (base form)
- gamahesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgamahé