Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gallium nitride
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
æ
l
i
ə
m
ˈ
n
aɪ
.
t
ɹ
aɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Chất bán dẫn thường được sử dụng trong điốt phát sáng màu xanh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A semiconductor commonly used in blue light-emitting diodes.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
GaN
Ví dụ
However
,
with
these
previous
LEDs
full
color
displays
were
not
possible
because
previous
blue
and
green
light
emitting
diodes
were
much
too
weak
,
and
also
did
not
cover
the
necessary
color
spectrum
.
The
newly
developed
gallium
nitride
LEDs
fill
this
gap
.
AI
1
Chất bán dẫn thường được sử dụng trong điốt phát sáng màu xanh
1
Chất bán dẫn thường được sử dụng trong điốt phát sáng màu xanh
1
Chất bán dẫn thường được sử dụng trong điốt phát sáng màu xanh