Dịch

gallium nitride

danh từ (noun)
US/ˈɡæliəm ˈnaɪ.tɹaɪd/

Nghĩa chính

  1. Chất bán dẫn thường được sử dụng trong điốt phát sáng màu xanhdanh từkhông đếm được (uncountable)A semiconductor commonly used in blue light-emitting diodes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , . .

AI