Nghĩa chính
- A binary compound of gallium and arsenic, GaAs, used as a semiconductor, especially in light-emitting diodes.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aluminium gallium arsenidedanh từ | danh từ | Hỗn hợp arsenide của nhôm và gali được sử dụng làm chất bán dẫn |
| gallium arsenide phosphidedanh từ | danh từ | Chất bán dẫn bao gồm hỗn hợp/hợp kim của gali arsenua và gali photphua |