Dịch

gallium arsenide

danh từ (noun)
US/ˈɡæliəm ˈaɹsəˌnaɪd/

Nghĩa chính

  1. A binary compound of gallium and arsenic, GaAs, used as a semiconductor, especially in light-emitting diodes.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

aluminium gallium arsenidedanh từHỗn hợp arsenide của nhôm và gali được sử dụng làm chất bán dẫn
gallium arsenide phosphidedanh từChất bán dẫn bao gồm hỗn hợp/hợp kim của gali arsenua và gali photphua

AI